1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang GMD theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = D4.07799 GMD
18:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 4.07799 GMD |
5 ZAR | 20.38995 GMD |
10 ZAR | 40.77990 GMD |
20 ZAR | 81.55980 GMD |
50 ZAR | 203.89950 GMD |
100 ZAR | 407.79900 GMD |
250 ZAR | 1,019.49750 GMD |
500 ZAR | 2,038.99500 GMD |
1000 ZAR | 4,077.99000 GMD |
2000 ZAR | 8,155.98000 GMD |
5000 ZAR | 20,389.95000 GMD |
10000 ZAR | 40,779.90000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.24522 GMD |
5 ZAR | 1.22609 GMD |
10 ZAR | 2.45219 GMD |
20 ZAR | 4.90438 GMD |
50 ZAR | 12.26094 GMD |
100 ZAR | 24.52188 GMD |
250 ZAR | 61.30471 GMD |
500 ZAR | 122.60942 GMD |
1000 ZAR | 245.21885 GMD |
2000 ZAR | 490.43769 GMD |
5000 ZAR | 1,226.09423 GMD |
10000 ZAR | 2,452.18846 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Đồng franc Rwanda chuộc lại Leu Moldova
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Jersey Pound
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Fiji
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Đô la Singapore
Đại tá Salvador chuộc lại nhân dân tệ
Ringgit Malaysia chuộc lại lesotho
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Rial Oman chuộc lại dinar Jordan
Đô la Guyana chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.