1000 đô la Úc chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AUD sang NZD theo tỷ giá thực tế
A$1.000 AUD = $1.10949 NZD
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la Úcchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 1.10949 NZD |
5 AUD | 5.54745 NZD |
10 AUD | 11.09490 NZD |
20 AUD | 22.18980 NZD |
50 AUD | 55.47450 NZD |
100 AUD | 110.94900 NZD |
250 AUD | 277.37250 NZD |
500 AUD | 554.74500 NZD |
1000 AUD | 1,109.49000 NZD |
2000 AUD | 2,218.98000 NZD |
5000 AUD | 5,547.45000 NZD |
10000 AUD | 11,094.90000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiđô la ÚcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AUD | 0.90132 NZD |
5 AUD | 4.50658 NZD |
10 AUD | 9.01315 NZD |
20 AUD | 18.02630 NZD |
50 AUD | 45.06575 NZD |
100 AUD | 90.13150 NZD |
250 AUD | 225.32875 NZD |
500 AUD | 450.65751 NZD |
1000 AUD | 901.31502 NZD |
2000 AUD | 1,802.63004 NZD |
5000 AUD | 4,506.57509 NZD |
10000 AUD | 9,013.15019 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guarani, Paraguay chuộc lại Metical Mozambique
đô la New Zealand chuộc lại Guarani, Paraguay
Lev Bungari chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Đô la Namibia chuộc lại Peso Argentina
Metical Mozambique chuộc lại Leu Moldova
Kwanza Angola chuộc lại Kíp Lào
Peso của Uruguay chuộc lại Manat của Azerbaijan
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Balboa Panama
taka bangladesh chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Fiji chuộc lại escudo cape verde
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.