1000 pula botswana chuộc lại Rial Qatar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BWP sang QAR theo tỷ giá thực tế
P1.000 BWP = QR0.25379 QAR
16:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pula botswanachuộc lạiRial QatarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 0.25379 QAR |
5 BWP | 1.26895 QAR |
10 BWP | 2.53790 QAR |
20 BWP | 5.07580 QAR |
50 BWP | 12.68950 QAR |
100 BWP | 25.37900 QAR |
250 BWP | 63.44750 QAR |
500 BWP | 126.89500 QAR |
1000 BWP | 253.79000 QAR |
2000 BWP | 507.58000 QAR |
5000 BWP | 1,268.95000 QAR |
10000 BWP | 2,537.90000 QAR |
Rial Qatarchuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BWP | 3.94027 QAR |
5 BWP | 19.70133 QAR |
10 BWP | 39.40266 QAR |
20 BWP | 78.80531 QAR |
50 BWP | 197.01328 QAR |
100 BWP | 394.02656 QAR |
250 BWP | 985.06639 QAR |
500 BWP | 1,970.13279 QAR |
1000 BWP | 3,940.26557 QAR |
2000 BWP | 7,880.53115 QAR |
5000 BWP | 19,701.32787 QAR |
10000 BWP | 39,402.65574 QAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại đồng dinar Serbia
Georgia Lari chuộc lại Cedi Ghana
Đô la Namibia chuộc lại Kyat Myanma
Peso Chilê chuộc lại Leu Moldova
Real Brazil chuộc lại Jersey Pound
Rafia Maldives chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
nhân dân tệ chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Suriname chuộc lại Shekel mới của Israel
Shekel mới của Israel chuộc lại Peso Mexico
Florin Aruba chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.