1000 Đô la Fiji chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ FJD sang NZD theo tỷ giá thực tế
FJ$1.000 FJD = $0.75187 NZD
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Fijichuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 0.75187 NZD |
5 FJD | 3.75935 NZD |
10 FJD | 7.51870 NZD |
20 FJD | 15.03740 NZD |
50 FJD | 37.59350 NZD |
100 FJD | 75.18700 NZD |
250 FJD | 187.96750 NZD |
500 FJD | 375.93500 NZD |
1000 FJD | 751.87000 NZD |
2000 FJD | 1,503.74000 NZD |
5000 FJD | 3,759.35000 NZD |
10000 FJD | 7,518.70000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 FJD | 1.33002 NZD |
5 FJD | 6.65009 NZD |
10 FJD | 13.30017 NZD |
20 FJD | 26.60034 NZD |
50 FJD | 66.50086 NZD |
100 FJD | 133.00172 NZD |
250 FJD | 332.50429 NZD |
500 FJD | 665.00858 NZD |
1000 FJD | 1,330.01716 NZD |
2000 FJD | 2,660.03431 NZD |
5000 FJD | 6,650.08579 NZD |
10000 FJD | 13,300.17157 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đồng franc Rwanda chuộc lại Tala Samoa
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Peso Dominica chuộc lại đô la Barbados
Riel Campuchia chuộc lại Đồng franc Djibouti
taka bangladesh chuộc lại escudo cape verde
Som Uzbekistan chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Sri Lanka chuộc lại đô la Úc
dirham Ma-rốc chuộc lại dinar Macedonia
Rupee Seychellois chuộc lại Manat của Azerbaijan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.