1000 Bảng Gibraltar chuộc lại Đại tá Salvador tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GIP sang SVC theo tỷ giá thực tế
£1.000 GIP = ₡11.80943 SVC
13:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Bảng Gibraltarchuộc lạiĐại tá SalvadorBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 11.80943 SVC |
5 GIP | 59.04715 SVC |
10 GIP | 118.09430 SVC |
20 GIP | 236.18860 SVC |
50 GIP | 590.47150 SVC |
100 GIP | 1,180.94300 SVC |
250 GIP | 2,952.35750 SVC |
500 GIP | 5,904.71500 SVC |
1000 GIP | 11,809.43000 SVC |
2000 GIP | 23,618.86000 SVC |
5000 GIP | 59,047.15000 SVC |
10000 GIP | 118,094.30000 SVC |
Đại tá Salvadorchuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GIP | 0.08468 SVC |
5 GIP | 0.42339 SVC |
10 GIP | 0.84678 SVC |
20 GIP | 1.69356 SVC |
50 GIP | 4.23390 SVC |
100 GIP | 8.46781 SVC |
250 GIP | 21.16952 SVC |
500 GIP | 42.33905 SVC |
1000 GIP | 84.67809 SVC |
2000 GIP | 169.35618 SVC |
5000 GIP | 423.39046 SVC |
10000 GIP | 846.78092 SVC |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Dinar Algeria chuộc lại đồng rúp của Nga
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Ngultrum Bhutan
dinar Jordan chuộc lại lesotho
Kwanza Angola chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Shilling Tanzania chuộc lại đô la jamaica
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Ringgit Malaysia chuộc lại thắng
Dinar Kuwait chuộc lại đồng rúp của Nga
Peso Dominica chuộc lại đô la đông caribe
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.