1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang USD theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = $0.01134 USD
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.01134 USD |
5 INR | 0.05670 USD |
10 INR | 0.11340 USD |
20 INR | 0.22680 USD |
50 INR | 0.56700 USD |
100 INR | 1.13400 USD |
250 INR | 2.83500 USD |
500 INR | 5.67000 USD |
1000 INR | 11.34000 USD |
2000 INR | 22.68000 USD |
5000 INR | 56.70000 USD |
10000 INR | 113.40000 USD |
đô lachuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 88.18342 USD |
5 INR | 440.91711 USD |
10 INR | 881.83422 USD |
20 INR | 1,763.66843 USD |
50 INR | 4,409.17108 USD |
100 INR | 8,818.34215 USD |
250 INR | 22,045.85538 USD |
500 INR | 44,091.71076 USD |
1000 INR | 88,183.42152 USD |
2000 INR | 176,366.84303 USD |
5000 INR | 440,917.10758 USD |
10000 INR | 881,834.21517 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
thắng chuộc lại Đồng Peso Colombia
đô la Barbados chuộc lại som kirgyzstan
Somoni, Tajikistan chuộc lại đô la
Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
nhân dân tệ chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Bahamas
Vatu Vanuatu chuộc lại Real Brazil
đô la đông caribe chuộc lại Guarani, Paraguay
Vatu Vanuatu chuộc lại Tala Samoa
Ringgit Malaysia chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.