1000 Shilling Kenya chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang JEP theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = £0.00573 JEP
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.00573 JEP |
5 KES | 0.02865 JEP |
10 KES | 0.05730 JEP |
20 KES | 0.11460 JEP |
50 KES | 0.28650 JEP |
100 KES | 0.57300 JEP |
250 KES | 1.43250 JEP |
500 KES | 2.86500 JEP |
1000 KES | 5.73000 JEP |
2000 KES | 11.46000 JEP |
5000 KES | 28.65000 JEP |
10000 KES | 57.30000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 174.52007 JEP |
5 KES | 872.60035 JEP |
10 KES | 1,745.20070 JEP |
20 KES | 3,490.40140 JEP |
50 KES | 8,726.00349 JEP |
100 KES | 17,452.00698 JEP |
250 KES | 43,630.01745 JEP |
500 KES | 87,260.03490 JEP |
1000 KES | 174,520.06981 JEP |
2000 KES | 349,040.13962 JEP |
5000 KES | 872,600.34904 JEP |
10000 KES | 1,745,200.69808 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại thắng
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
pula botswana chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Canada chuộc lại Rafia Maldives
pataca Ma Cao chuộc lại Guarani, Paraguay
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Franc CFA Tây Phi
đồng rupee Mauritius chuộc lại nhân dân tệ
Dinar Bahrain chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.