1000 Dinar Kuwait chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang MNT theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ₮11760.08510 MNT
18:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 11,760.08510 MNT |
5 KWD | 58,800.42550 MNT |
10 KWD | 117,600.85100 MNT |
20 KWD | 235,201.70200 MNT |
50 KWD | 588,004.25500 MNT |
100 KWD | 1,176,008.51000 MNT |
250 KWD | 2,940,021.27500 MNT |
500 KWD | 5,880,042.55000 MNT |
1000 KWD | 11,760,085.10000 MNT |
2000 KWD | 23,520,170.20000 MNT |
5000 KWD | 58,800,425.50000 MNT |
10000 KWD | 117,600,851.00000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00009 MNT |
5 KWD | 0.00043 MNT |
10 KWD | 0.00085 MNT |
20 KWD | 0.00170 MNT |
50 KWD | 0.00425 MNT |
100 KWD | 0.00850 MNT |
250 KWD | 0.02126 MNT |
500 KWD | 0.04252 MNT |
1000 KWD | 0.08503 MNT |
2000 KWD | 0.17007 MNT |
5000 KWD | 0.42517 MNT |
10000 KWD | 0.85033 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đồng rupee Mauritius
Kuna Croatia chuộc lại Dinar Algeria
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Tugrik Mông Cổ chuộc lại tonga pa'anga
Krona Thụy Điển chuộc lại Guarani, Paraguay
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Guyana
dinar Tunisia chuộc lại Krone Đan Mạch
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đại tá Salvador
Rupee Sri Lanka chuộc lại Kíp Lào
Rupee Sri Lanka chuộc lại Koruna Séc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.