1000 Kyat Myanma chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang JPY theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = ¥0.06996 JPY
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.06996 JPY |
5 MMK | 0.34980 JPY |
10 MMK | 0.69960 JPY |
20 MMK | 1.39920 JPY |
50 MMK | 3.49800 JPY |
100 MMK | 6.99600 JPY |
250 MMK | 17.49000 JPY |
500 MMK | 34.98000 JPY |
1000 MMK | 69.96000 JPY |
2000 MMK | 139.92000 JPY |
5000 MMK | 349.80000 JPY |
10000 MMK | 699.60000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 14.29388 JPY |
5 MMK | 71.46941 JPY |
10 MMK | 142.93882 JPY |
20 MMK | 285.87764 JPY |
50 MMK | 714.69411 JPY |
100 MMK | 1,429.38822 JPY |
250 MMK | 3,573.47055 JPY |
500 MMK | 7,146.94111 JPY |
1000 MMK | 14,293.88222 JPY |
2000 MMK | 28,587.76444 JPY |
5000 MMK | 71,469.41109 JPY |
10000 MMK | 142,938.82218 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Tugrik Mông Cổ
ZMW chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đại tá Costa Rica chuộc lại Cedi Ghana
Ngultrum Bhutan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đảo Man bảng Anh chuộc lại nhân dân tệ
Som Uzbekistan chuộc lại kịch Armenia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Shekel mới của Israel
ZMW chuộc lại Quetzal Guatemala
đô la New Zealand chuộc lại tonga pa'anga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.