1000 Peso Mexico chuộc lại pula botswana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang BWP theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = P0.76896 BWP
19:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạipula botswanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.76896 BWP |
5 MXN | 3.84480 BWP |
10 MXN | 7.68960 BWP |
20 MXN | 15.37920 BWP |
50 MXN | 38.44800 BWP |
100 MXN | 76.89600 BWP |
250 MXN | 192.24000 BWP |
500 MXN | 384.48000 BWP |
1000 MXN | 768.96000 BWP |
2000 MXN | 1,537.92000 BWP |
5000 MXN | 3,844.80000 BWP |
10000 MXN | 7,689.60000 BWP |
pula botswanachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 1.30046 BWP |
5 MXN | 6.50229 BWP |
10 MXN | 13.00458 BWP |
20 MXN | 26.00916 BWP |
50 MXN | 65.02289 BWP |
100 MXN | 130.04578 BWP |
250 MXN | 325.11444 BWP |
500 MXN | 650.22888 BWP |
1000 MXN | 1,300.45776 BWP |
2000 MXN | 2,600.91552 BWP |
5000 MXN | 6,502.28881 BWP |
10000 MXN | 13,004.57761 BWP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la đông caribe chuộc lại Đảo Man bảng Anh
pataca Ma Cao chuộc lại Dinar Kuwait
Peso Mexico chuộc lại bảng Guernsey
Manat của Azerbaijan chuộc lại đô la
Đồng Peso Colombia chuộc lại lesotho
Kuna Croatia chuộc lại dinar Macedonia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lilangeni Swaziland
bảng lebanon chuộc lại Đại tá Costa Rica
Zloty của Ba Lan chuộc lại Lev Bungari
tonga pa'anga chuộc lại Dinar Kuwait
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.