1000 Metical Mozambique chuộc lại Lek Albania tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MZN sang ALL theo tỷ giá thực tế
MT1.000 MZN = Lek1.31225 ALL
16:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Metical Mozambiquechuộc lạiLek AlbaniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 1.31225 ALL |
5 MZN | 6.56125 ALL |
10 MZN | 13.12250 ALL |
20 MZN | 26.24500 ALL |
50 MZN | 65.61250 ALL |
100 MZN | 131.22500 ALL |
250 MZN | 328.06250 ALL |
500 MZN | 656.12500 ALL |
1000 MZN | 1,312.25000 ALL |
2000 MZN | 2,624.50000 ALL |
5000 MZN | 6,561.25000 ALL |
10000 MZN | 13,122.50000 ALL |
Lek Albaniachuộc lạiMetical MozambiqueBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MZN | 0.76205 ALL |
5 MZN | 3.81025 ALL |
10 MZN | 7.62050 ALL |
20 MZN | 15.24100 ALL |
50 MZN | 38.10250 ALL |
100 MZN | 76.20499 ALL |
250 MZN | 190.51248 ALL |
500 MZN | 381.02496 ALL |
1000 MZN | 762.04991 ALL |
2000 MZN | 1,524.09983 ALL |
5000 MZN | 3,810.24957 ALL |
10000 MZN | 7,620.49914 ALL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Forint Hungary
Forint Hungary chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Lempira Honduras chuộc lại Kina Papua New Guinea
Rupee Pakistan chuộc lại Lek Albania
Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Bảng Gibraltar chuộc lại Krone Đan Mạch
krona Iceland chuộc lại pula botswana
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Leu Moldova
Đô la Belize chuộc lại đô la đông caribe
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rupee Seychellois
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.