1000 Đô la Namibia chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NAD sang DJF theo tỷ giá thực tế
$1.000 NAD = Fdj10.07436 DJF
08:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Namibiachuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 10.07436 DJF |
5 NAD | 50.37180 DJF |
10 NAD | 100.74360 DJF |
20 NAD | 201.48720 DJF |
50 NAD | 503.71800 DJF |
100 NAD | 1,007.43600 DJF |
250 NAD | 2,518.59000 DJF |
500 NAD | 5,037.18000 DJF |
1000 NAD | 10,074.36000 DJF |
2000 NAD | 20,148.72000 DJF |
5000 NAD | 50,371.80000 DJF |
10000 NAD | 100,743.60000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NAD | 0.09926 DJF |
5 NAD | 0.49631 DJF |
10 NAD | 0.99262 DJF |
20 NAD | 1.98524 DJF |
50 NAD | 4.96309 DJF |
100 NAD | 9.92619 DJF |
250 NAD | 24.81547 DJF |
500 NAD | 49.63094 DJF |
1000 NAD | 99.26189 DJF |
2000 NAD | 198.52378 DJF |
5000 NAD | 496.30944 DJF |
10000 NAD | 992.61889 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Algeria chuộc lại Leu Moldova
Metical Mozambique chuộc lại Rupee Sri Lanka
Dinar Algeria chuộc lại Kwanza Angola
taka bangladesh chuộc lại pula botswana
thắng chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Real Brazil
đô la Úc chuộc lại Đô la Fiji
Franc CFA Tây Phi chuộc lại bảng thánh helena
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng Peso Colombia
goude Haiti chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.