1000 đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RSD sang SRD theo tỷ giá thực tế
РСД1.000 RSD = $0.38367 SRD
03:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng dinar Serbiachuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 0.38367 SRD |
5 RSD | 1.91835 SRD |
10 RSD | 3.83670 SRD |
20 RSD | 7.67340 SRD |
50 RSD | 19.18350 SRD |
100 RSD | 38.36700 SRD |
250 RSD | 95.91750 SRD |
500 RSD | 191.83500 SRD |
1000 RSD | 383.67000 SRD |
2000 RSD | 767.34000 SRD |
5000 RSD | 1,918.35000 SRD |
10000 RSD | 3,836.70000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiđồng dinar SerbiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RSD | 2.60641 SRD |
5 RSD | 13.03203 SRD |
10 RSD | 26.06407 SRD |
20 RSD | 52.12813 SRD |
50 RSD | 130.32033 SRD |
100 RSD | 260.64065 SRD |
250 RSD | 651.60164 SRD |
500 RSD | 1,303.20327 SRD |
1000 RSD | 2,606.40655 SRD |
2000 RSD | 5,212.81309 SRD |
5000 RSD | 13,032.03274 SRD |
10000 RSD | 26,064.06547 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Costa Rica chuộc lại bảng Ai Cập
Dinar Kuwait chuộc lại Đại tá Costa Rica
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Dinar Algeria chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Canada chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Brunei chuộc lại Peso Dominica
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Liberia
kịch Armenia chuộc lại dirham Ma-rốc
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Lilangeni Swaziland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.