1000 đồng rúp của Nga chuộc lại Franc Thái Bình Dương tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RUB sang XPF theo tỷ giá thực tế
руб1.000 RUB = ₣1.27159 XPF
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rúp của Ngachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 1.27159 XPF |
5 RUB | 6.35795 XPF |
10 RUB | 12.71590 XPF |
20 RUB | 25.43180 XPF |
50 RUB | 63.57950 XPF |
100 RUB | 127.15900 XPF |
250 RUB | 317.89750 XPF |
500 RUB | 635.79500 XPF |
1000 RUB | 1,271.59000 XPF |
2000 RUB | 2,543.18000 XPF |
5000 RUB | 6,357.95000 XPF |
10000 RUB | 12,715.90000 XPF |
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiđồng rúp của NgaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RUB | 0.78642 XPF |
5 RUB | 3.93209 XPF |
10 RUB | 7.86417 XPF |
20 RUB | 15.72834 XPF |
50 RUB | 39.32085 XPF |
100 RUB | 78.64170 XPF |
250 RUB | 196.60425 XPF |
500 RUB | 393.20850 XPF |
1000 RUB | 786.41701 XPF |
2000 RUB | 1,572.83401 XPF |
5000 RUB | 3,932.08503 XPF |
10000 RUB | 7,864.17005 XPF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Manat của Azerbaijan chuộc lại dinar Tunisia
Tala Samoa chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Peso của Uruguay chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Forint Hungary chuộc lại GBP
đô la Úc chuộc lại Rupee Pakistan
Franc Thái Bình Dương chuộc lại pula botswana
Baht Thái chuộc lại goude Haiti
Đô la Fiji chuộc lại Vatu Vanuatu
Metical Mozambique chuộc lại Rupiah Indonesia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.