1000 dinar Tunisia chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TND sang BTN theo tỷ giá thực tế
DT1.000 TND = Nu.30.40050 BTN
22:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Tunisiachuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 30.40050 BTN |
5 TND | 152.00250 BTN |
10 TND | 304.00500 BTN |
20 TND | 608.01000 BTN |
50 TND | 1,520.02500 BTN |
100 TND | 3,040.05000 BTN |
250 TND | 7,600.12500 BTN |
500 TND | 15,200.25000 BTN |
1000 TND | 30,400.50000 BTN |
2000 TND | 60,801.00000 BTN |
5000 TND | 152,002.50000 BTN |
10000 TND | 304,005.00000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TND | 0.03289 BTN |
5 TND | 0.16447 BTN |
10 TND | 0.32894 BTN |
20 TND | 0.65788 BTN |
50 TND | 1.64471 BTN |
100 TND | 3.28942 BTN |
250 TND | 8.22355 BTN |
500 TND | 16.44710 BTN |
1000 TND | 32.89420 BTN |
2000 TND | 65.78839 BTN |
5000 TND | 164.47098 BTN |
10000 TND | 328.94196 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
đồng naira của Nigeria chuộc lại Tenge Kazakhstan
Shekel mới của Israel chuộc lại Shilling Uganda
đồng rupee Mauritius chuộc lại Đồng franc Rwanda
bảng Guernsey chuộc lại Lôi Rumani
Dalasi, Gambia chuộc lại đô la jamaica
Lilangeni Swaziland chuộc lại Kyat Myanma
Cedi Ghana chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
peso Philippine chuộc lại Real Brazil
kịch Armenia chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.