1000 Zloty của Ba Lan chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PLN sang ETB theo tỷ giá thực tế
zł1.000 PLN = Br38.99387 ETB
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Zloty của Ba Lanchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 38.99387 ETB |
5 PLN | 194.96935 ETB |
10 PLN | 389.93870 ETB |
20 PLN | 779.87740 ETB |
50 PLN | 1,949.69350 ETB |
100 PLN | 3,899.38700 ETB |
250 PLN | 9,748.46750 ETB |
500 PLN | 19,496.93500 ETB |
1000 PLN | 38,993.87000 ETB |
2000 PLN | 77,987.74000 ETB |
5000 PLN | 194,969.35000 ETB |
10000 PLN | 389,938.70000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiZloty của Ba LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PLN | 0.02565 ETB |
5 PLN | 0.12823 ETB |
10 PLN | 0.25645 ETB |
20 PLN | 0.51290 ETB |
50 PLN | 1.28225 ETB |
100 PLN | 2.56451 ETB |
250 PLN | 6.41126 ETB |
500 PLN | 12.82253 ETB |
1000 PLN | 25.64506 ETB |
2000 PLN | 51.29011 ETB |
5000 PLN | 128.22528 ETB |
10000 PLN | 256.45057 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại đô la
Krone Đan Mạch chuộc lại Đại tá Costa Rica
Kina Papua New Guinea chuộc lại Đô la Belize
ZMW chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Lev Bungari
Manat Turkmenistan chuộc lại hryvnia Ukraina
Kíp Lào chuộc lại Đô la Guyana
EUR chuộc lại Shekel mới của Israel
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.