1000 đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ INR sang SZL theo tỷ giá thực tế
₹1.000 INR = L0.20043 SZL
19:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Ấn Độchuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 0.20043 SZL |
5 INR | 1.00215 SZL |
10 INR | 2.00430 SZL |
20 INR | 4.00860 SZL |
50 INR | 10.02150 SZL |
100 INR | 20.04300 SZL |
250 INR | 50.10750 SZL |
500 INR | 100.21500 SZL |
1000 INR | 200.43000 SZL |
2000 INR | 400.86000 SZL |
5000 INR | 1,002.15000 SZL |
10000 INR | 2,004.30000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạiđồng rupee Ấn ĐộBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 INR | 4.98927 SZL |
5 INR | 24.94637 SZL |
10 INR | 49.89273 SZL |
20 INR | 99.78546 SZL |
50 INR | 249.46365 SZL |
100 INR | 498.92731 SZL |
250 INR | 1,247.31827 SZL |
500 INR | 2,494.63653 SZL |
1000 INR | 4,989.27306 SZL |
2000 INR | 9,978.54613 SZL |
5000 INR | 24,946.36531 SZL |
10000 INR | 49,892.73063 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Rupee Sri Lanka
peso Philippine chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Ngultrum Bhutan chuộc lại đô la
taka bangladesh chuộc lại Tala Samoa
Đại tá Salvador chuộc lại Peso Dominica
Đô la Liberia chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại goude Haiti
dinar Tunisia chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đô la Fiji chuộc lại Đô la Bermuda
Birr Ethiopia chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.