1000 pataca Ma Cao chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang SZL theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = L2.20092 SZL
20:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 2.20092 SZL |
5 MOP | 11.00460 SZL |
10 MOP | 22.00920 SZL |
20 MOP | 44.01840 SZL |
50 MOP | 110.04600 SZL |
100 MOP | 220.09200 SZL |
250 MOP | 550.23000 SZL |
500 MOP | 1,100.46000 SZL |
1000 MOP | 2,200.92000 SZL |
2000 MOP | 4,401.84000 SZL |
5000 MOP | 11,004.60000 SZL |
10000 MOP | 22,009.20000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.45436 SZL |
5 MOP | 2.27178 SZL |
10 MOP | 4.54355 SZL |
20 MOP | 9.08711 SZL |
50 MOP | 22.71777 SZL |
100 MOP | 45.43555 SZL |
250 MOP | 113.58886 SZL |
500 MOP | 227.17773 SZL |
1000 MOP | 454.35545 SZL |
2000 MOP | 908.71090 SZL |
5000 MOP | 2,271.77726 SZL |
10000 MOP | 4,543.55451 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại ZMW
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đồng franc Rwanda
đô la Hồng Kông chuộc lại Shilling Uganda
đô la Hồng Kông chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Peso Argentina chuộc lại dinar Jordan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rial Oman
Zloty của Ba Lan chuộc lại Lek Albania
Rupee Seychellois chuộc lại escudo cape verde
Guarani, Paraguay chuộc lại som kirgyzstan
Kwanza Angola chuộc lại đồng dinar Serbia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.